THẢO MỘC TRỊ HUYẾT TIỆN - PHẠM ĐNH LN, F.A.B.I.

Lời Ni Đầu: Huyết tiện l chứng bịnh tiểu ra mu hay c tế bo mu đỏ trong nước tiểu. Từ y khoa của chứng bịnh ny l hematuria được cấu tạo bởi cc tử nguyn Hemato: mu v Ouron: nước tiểu (Hy Lạp ngữ).

C nhiều nguyn nhn gy ra chứng bịnh ny:
- nước tiểu c nhiều chất vi gy trở ngại cho ống dẫn tiểu
- đường tiểu bị nhiễm trng
- sự tiểu tiện gắt do tnh trạng t nước tiểu (Oliguria)
- bịnh về thận (sạn thận, bướu thận v.v.)
- bịnh về bng quang hay tuyến tiền liệt
- vim lot (tai, miệng v.v.)

Để trị chứng huyết tiện người ta thường dng những loại l cy nhuận tiểu, cầm mu hay c chất nhờn như rau tề thi, ru bắp, l trường sinh, thục qu, thức ăn c sinh tố C, cỏ thi, hoa dừa cạn, cỏ trị bịnh phụ khoa (Lady's mantle) Achemilla arvensis, l, rễ, hoa cy di trống tức cy chm ngy Moringa oleifera v.v.

Chng ti sẽ lần lượt đề cập đến vi loi thảo mộc ghi trn với cc thnh phần ha học đ được cc nh thực vật học v ha học nghin cứu. Bi viết ny khng phải l toa thuốc trị huyết tiện m chỉ ghi chp lại những loi thảo mộc đ được dng để trị chứng bịnh ny hay khả dĩ trị được chứng ny qua qu trnh trị liệu của cc dn tộc trn thế giới. Những loi thảo mộc sắp đề cập c những đặc tnh đại cương như: nhuận tiểu, nhuận trường, cầm mu, c khả năng trị bịnh thận, bng quang, bịnh lin quan đến mu như xuất huyết, trĩ, kiết lỵ, kinh nguyệt qu đa, thiếu sinh tổ C v.v.

* * * *

RAU TỀ THI
Capsella bursa-pastoris
Gia đnh: Brassicaceae

Tề thi l một loại rau v một dược thảo quan trọng gốc ở Ty , u Chu Địa Trung Hải, Anh Quốc. Loại rau ny được du nhập vo Bắc Mỹ. Hiện nay Missouri l nơi c nhiều tề thi. N cũng được tm thấy ở Bắc Bộ Việt Nam.

Tn khoa học của rau tề thi l Capsella bursa- pastoris thuộc gia đnh Brassicaceae hay Cruciferaceae. Tn gọi thng thường l:

Quốc Gia

Tn gọi

Việt Nam

Tề thi

Trung Hoa

Ji cai (Tề thi)

Anh

Shepherds purse, mothers heart, pepper and salt

Php

bourse de pasteur

Rau tề thi l thức ăn. Người Trung Hoa v Nhật Bản rất thch rau nầy. Rau c 2.9% protein. Cy cao từ 20- 60 cm. Khi mới mọc dưới gốc vi chục l tụ lại thnh một ngi sao nhiều cnh. L c hnh rẽ quạt giống như l tần . Từ tụ điểm của cc l gốc, cy mọc thẳng ln trng yếu ớt. Cy mu xanh c lng mịn, mọng nước. Cy c nhiều chất nhờn; nhnh rất nhỏ. L trn thn nhỏ, khng giống l mọc dưới gốc. Hoa mu trắng, nhỏ v c 04 cnh, 06 nhụy vng. Tri hnh tri tim nn tề thi cn c tn mothers heart (Mẫu tm). C người cho rằng tri hnh tam gic giống như ci bp đựng tiền của người chăn trừu nn rau tề thi được gọi l shepherds purse l v thế. Tri của rau tề thi c nhiều hột nhỏ. Hột c 35% dầu. Dầu dng để thoa trn da.

Tề thi c c xt bursinic, alkaloid bursine giống như sulphocyansinapine, c xt fumaric C4 H14 O4, c xt acetic, c xt citric, c xt malic, saponin, muối, tannin v.v..

Cng dụng: l ăn được như rau; chất nhờn dng lm bẫy giết cn trng bằng cch đặt thức ăn trn đ; cầm mu, trị xuất huyết dạ dy, xuất huyết đường ruột, phổi, thận, tử cung; trị bịnh scorbutus v thiếu sinh tố C; trị bịnh trĩ, kinh nguyệt qu đa, huyết tiện.

Tề thi khng vim khi dng lm thuốc đắp. Nước vắt nhỏ vo tai, mũi trị đau tai, chảy mu mũi.

Ngy xưa người Anh dng tề thi lm thuốc xổ cho b, thuốc trị tiu chảy, kiết lỵ, trĩ (hemorrhoids), huyết tiện. Người ta cho rằng g ăn rau tề thi đẻ trứng c mu sắc v hương vị đậm đ. 

L TRƯỜNG SINH
Kalanchoe pinnata
Gia đnh: Crassulaceae

Chng ti c đề cập về l trường sinh Kalanhoe pinnata nn by giờ chng ti khng lặp lại m chỉ ni qua về đặc tnh của l ny v một chuyện lin quan đến việc chữa trị huyết tiện.

L trường sinh hay nm na l l sống đời c cc đặc điểm đng để như sau:

- l c 12 tn khoa học v nhiều tn gọi thng thường khc nhau. Việt Nam gọi l l bỏng v trị phỏng lửa, phỏng nước si, l thuốc hn v cầm mu rất hữu hiệu, l Quan m v trị được nhiều bịnh theo kinh nghiện dn gian. Một trong những tn gọi của người Anh c tn Wonder of the World (Kỳ Quan Thế Giới). Người Ty Ban Nha gọi l Angelica (Thin Thần Diệp). Người Phi Luật Tn gọi l Katakata- ka (Cy Thần Diệu) v.v.

- l rụng sẽ c hng chục cy con mọc ln theo răng cưa của l.

- l c ba vị trong ngy: l chua lc sng sớm; l cht khi c mặt trời; l c vị lợ vi giờ sau khi mặt trời lặn.

- đặc tnh: nhuận trường (l chua), nhuận tiểu (l chua), cầm mu (l chua hay cht), cầm tiu chảy, kiết lỵ (l chua hay l cht) v.v.

Ti đ dng l trường sinh để chữa bịnh cho hai con g chảy nước di v đứng khng vững sống lại. Sau đ con g trống gặp mưa cũng khng bỏ chạy. Con g mi đẻ sai đến 49 trứng. Hai con g bịnh đ của người anh cả của ti nui ở An Ph, Bnh Dương, sau khi mất việc lm ở Si Gn năm 1975.

Trường hợp thứ hai l trường hợp huyết tiện của một nhn vin bộ Quốc Gia Gio Dục (. Nguyễn Đồng Qu, thn sinh của anh Nguyễn Đồng Danh) lối 75 tuổi vo năm 1982. Ti chữa cho ng bằng chm cứu v chỉ ng uống l trường sinh. ng đến với ti 04 ngy liền. Sau đ khng thấy ng trở lại. Ti tưởng l cch chữa trị trn khng kết quả v bịnh của ng c vẻ trầm trọng được bc sĩ một bịnh viện ở Si Gn lc by giờ cho l ng bị ung thư. Mi đến lối một thng rưỡi sau ng đến v xin lỗi ti. ng cho biết bịnh ng đ hết v ng c việc phải về Thủ Thừa gấp nn khng đến bo kết quả v cảm ơn ti. ng vui mừng cho ti biết ng c thể cỡi xe đạp v chở 50 ki-l gạo từ Thủ Thừa về Bnh Nhm, Bnh Dương!

Trường hợp thứ ba l trường hợp một người đau tim (Nguyễn Văn Thơm) bị cc thầy thuốc từ chối. Anh ni bc sĩ Dậu giới thiệu anh đến gặp ti. Ti cũng từ chối. Nhưng cuối cng đnh phải chữa cho anh ấy v anh ấy khc v qu lạy ti v tuyệt vọng khiến ti phải đỡ anh đứng dậy. Lương tm ti bị lay động mạnh. Th thật ti khng cn biết lm g hơn l khấn vi trước khi chữa cho người bịnh ny. Ti dng chm cứu để chữa bịnh miễn ph cho vi người quen biết khng ngờ số người đến cng lc cng đng với nhiều trường hợp lm cho ti thấy mnh tự rước họa vo thn. Ti chữa cho anh ấy bằng chm cứu v chỉ anh ấy nhai mỗi ngy 10 l trường sinh chua, dy, mọng nước v hi lc bnh minh (tốt nhất l dng trước giờ ngủ). Lc bấy giờ ti dựa vo: a. kinh nghiệm bản thn nhai l sống đời chua trước khi đi ngủ cho dễ ngủ v l trường sinh nhuận tiểu v nhuận trường b. l luận đơn giản rằng bịnh tim lin quan đến mu. L trường sinh chua hay cht đều cầm mu rất tốt nn c thể p dụng trong trường hợp người bịnh ny (phải dng l chua nếu uống. L cht chỉ dng ngoi da m thi). Sau lối ba tuần chữa trị người bịnh nầy cỡi xe đạp đi Si Gn để gặp vị bc sĩ chữa bịnh tm cho anh, TPC, trn đường Sương Nguyệt Anh. Vị bc sĩ ngạc nhin khi cho rằng bịnh của anh thuyn giảm 90%. ng dặn anh lần sau xuống gặp ng ấy nn đem cho ng xem anh đ dng thuốc g. Anh ấy rất đỗi vui mừng về bo lại với ti. Trước khi chữa bịnh anh ấy ni : "ng thầy chữa cho ti cỡi xe đạp từ nh ti ở Cha ng đến chợ Li Thiu <lối 150m- 200m> th ti xem như hết bịnh."

Ba trường hợp ni trn mang sự vui mừng cho người thầy thuốc khng học Đng Y, khng học Ty Y v cũng khng nhận một đồng bạc tượng trưng no từ người bịnh mặc d trch nhiệm tinh thần v trch nhiệm trước chnh quyền rất nặng về kha cạnh chuyn mn lẫn chnh trị. Ti kể ba trường hợp trn v cả ba đều c dng đến l trường sinh Kalanchoe pinnata. 

THỤC QU
Althaea officinalis
Gia đnh: Malvaceae

Thục qu l thn thuộc của cy bng bụp nhưng đ l loi thảo mộc thường mọc theo cc đầm nước mặn, đầm lầy, bờ sng, bờ đ ở Bắc u.

Cy thục qu cao từ 1- 2 m. Thn cy nhỏ v c sớ di. L thục qu mu xanh nhạt v c lng thật mịn. Quanh ra l c răng cưa như l bng bụp. Hoa mu trắng đục với 05 cnh như bng bụp nhưng nhỏ hơn.

Tn khoa học của thục qu l Althaea officinalis thuộc gia đnh Malvaceae. Tn thng thường l:

Quốc Gia

Tn gọi

Việt Nam

Thục qu

Trung Hoa

Yao Shu kui

Anh

Marsh mallow

Php

Guimauve

Cy thục qu được tm thấy khắp u Chu, Bắc Phi, Ty . Người ta ăn l non thục qu như ăn rau. Ngy xưa chnh quyền La M khuyến khch trồng thục qu trong vườn vừa lm cảnh (hoa đẹp), vừa c thức ăn v nguồn dược thảo. Đ l nguồn thức ăn khi thất ma ở u Chu ngy xưa.

Rễ v l thục qu c nhiều chất nhờn (mucilage) dng để lm kẹo, si- r. Trong ngnh thẩm mỹ n được dng để lm cho da mịn v căng. N cũng được dng lm thuộc trị ho, khản tiếng, trị lot, đau cuống họng, tiu chảy, kiết lỵ, lm dịu cc chứng đau nhức do vim gy ra. Thục qu nhuận tiểu, nhuận trường, hạ sốt, kch thch thận, thng h hấp, dạ dy ợ chua, vim đường tiểu, sạn trong nước tiểu.

Về thnh phần ha học thục qu c asparagine, althein, c xt ascorbic, salicyclic, phenolic; malvin, pectin, c xt auric C12 H24 O2, beta- sitosterol, lanosterol C30 H50 O.

CẨM QU cũng c cng dụng trị liệu tương tự với thục qu.

Tn khoa học của cẩm qu l Malva sylvestris, gia đnh Malvaceae (theo Hy Lạp ngữ Malake: l lm mềm, lm dịu trong chữ Malva v Malvaceae). Hoa cẩm qu mu tm rất đẹp. Tri giống miếng ph- mai trn chnh giữa c lỗ. Trn mặt c nhiều hột nhỏ. Tn gọi thng thường l:

Quốc Gia

Tn gọi

Việt Nam

Cẩm qu

Ty Ban Nha

Malva

Anh

Mallow; cheeses

Php

Mauve

Thnh phần ha học: 1. L c tannins, flavonoids, sinh tố C v.v. 2. Hoa c: anthocyanin glycoside malvin. Cng dụng trị liệu c phần cao hơn thục qu. Cy v hột dng lm mu nhuộm mu vng hay xanh.

CỎ THI
Achillea millefolium
Gia đnh: Asteraceae

Cỏ thi l một loại cỏ được tm thấy nhiều ở vng kh hậu n đới hay kh hậu mt như Đ Lạt hay miền Thượng Du Bắc Bộ. Đ l một loại cỏ c l thơm, cao 1 m, l đi v chẻ ra nhiều l nhỏ, mịn hnh lng chim. Hoa nở từ thng 05 đến thng 10. Hoa nhỏ, mu trắng, nhụy vng. Khi gần tn hoa chuyển sang mu hồng nhạt.

Tn khoa học của cỏ thi l Achillea millefolium (millefolium: ngn l) thuộc gia đnh Asteraceae của hoa cc, hoa hướng dương. Tn gọi thng thường l:

Quốc Gia

Tn Gọi

Việt Nam

Cỏ Thi; Dương Kỳ Thảo

Trung Hoa

Shi cao (Thi Thảo)

Anh

yarrow, thousand-leaf, milfoil, soldiers woundwort (cỏ trị thương), nosebleed plant, sanguinary, snakes grass (v trị rắn cắn)

Php

Achillee millefeuille

Ty Ban Nha

Plumajillo (lng chim- dựa vo hnh dạng của cỏ thi)

Chữ Achillea trong tn khoa học xuất pht từ tn của Achille trong huyền thoại Hy Lạp đ dng cỏ thi để trị cho qun sĩ bị thương trong Chiến Tranh Thnh Troy. Những tn gọi thng thường của người Anh về cỏ thi cho thấy đặc tnh cầm mu của loại cỏ ny.

Cỏ thi c mi thơm. Người ta cho l cỏ thi vo canh để c mi thơm ngon.

L cỏ thi Achillea millefolium ăn được v c vị ngọt- đắng. Vo thời Trung Cổ ở u Chu người ta cho cỏ thi vo houblon để lm một loại rượu bia ngon đặc biệt. Vo thế kỷ XVII người ta vẫn cn ăn cỏ thi như rau cải. Cng dụng:

- l ăn được

- thnh phần ha học: c xt isovaleric v salicyclic, asparagin, sterol, flavonoids, tannins, coumarins. Cỏ thi cầm mu rất tốt v c achilletin C11 H17 O4N v achilleine C20 H28 N2 O15.

- cng dụng trị liệu rất đa dạng: cầm mu, pht hạn (gy đổ mồ hi), chống sốt, trị nhức đầu, trĩ (hemorrhoids), nhuận tiểu, nhuận trường, trị suyễn, hạ huyết p, tiểu đường, tri rạ, thanh lọc mu huyết, dạ dy rối loạn, xuất huyết nội, bịnh tử cung v.v.

CỎ TRỊ BỊNH PHỤ KHOA

Ladys mantle
Achemilla alpina
Gia đnh: Rosaceae

Gọi l Lady's mantle (o khoc thiếu phụ) v loại cỏ ny được dng để trị cc chứng bịnh phụ nữ.

Tn khoa học l Achemilla alpina thuộc gia đnh Rosaceae v c gốc ở miền ni cao ở u Chu như ni Alpes, Pyrnes, miền nam Greenland (đảo to lớn ở đng bắc Canada thuộc chủ quyền của Đan Mạch).

Cỏ trị bịnh phụ khoa cao từ 50- 60 cm. Năm (05) l hay nhiều hơn tụ lại tạo thnh hnh ngi sao 05 cnh hay nhiều cnh trng đẹp mắt. L mu xanh. Dưới l c lng mịn. Hoa mu vng- xanh khng đẹp. Hoa kết thnh chm.

Tn gọi thng thường:

Quốc Gia

Tn Gọi

Anh

Lady's mantle, lions foot, bears foot

Php

achemille des Alpes, pied de lion

Ngy xưa người u Chu dng củ v l cỏ 'o khoc thiếu phụ' lm thuốc điều kinh, trị bịnh hậu sản, bạch huyết, tắt kinh sớm, kinh nguyệt qu đa, tiu chảy, kiết lỵ. N cũng được dng để hạ sốt, nhuận tiểu, nhuận trường, cầm mu, vim mắt (conjunctivitis). Dược tnh của củ mạnh hơn l l. L v hoa phơi kh dng để lm tr. L tươi được ăn như rau. Trong ngnh th y người ta cũng dng cỏ Achemilla alpina lm thuốc trị bịnh tiu chảy cho sc vật.

Achemilla xanthochlora cũng c cng dụng trị liệu như cỏ Achemilla alpina.

Củ của cỏ 'o khoc thiếu phụ' được dng để lm chất nhuộm mu vng nhạt.

Cỏ 'o khoc thiếu phụ' c: tannins, phytosterols, sinh tố C, c xt salicyclic.

RAU CẦN TRỊ SẠN

Parsley breakstone
Achemilla arvensis
Gia đnh: Rosaceae

Gọi l rau cần (parsley) nhưng thực tế khng phải rau cần bn ngoi chợ m l một loại rau miền n đới được tm thấy nhiều ở u Chu, Anh, Iran, Bắc Mỹ v.v. Loi thảo mộc ny khng cng gia đnh với rau cần m ta dng.

Cy rau cao từ 20- 25 cm, l nhỏ, hnh quạt. Nhiều l tụ lại thnh hnh bn tay nhiều ngn mu xanh c lng mịn phủ. Hoa nhỏ khng cnh, nở thnh chm. Hoa c 01 nhụy duy nhất, nở từ thng 04 đến thng 10.

Tn khoa học của rau cần trị sạn l Achemilla arvensis thuộc gia đnh Rosacea. Tn gọi thng thường:

Quốc Gia

Tn Gọi

Anh

parsley breakstone, parsley piercestone, parsley piert

Php

Persil pierre calcaire

Ty Ban Nha

Perejil breakstone

Cng dụng:

- thnh phần ha học: Apigenin C15 H10 O5, diglucoside, flavonoids, tannins, luteolin C15 H10 O6

- đặc tnh trị liệu: nhuận tiểu, dng lm thuốc đắp, cầm mu, trị sạn thận, sạn bng quang, hong đản, thanh lọc gan, tiểu tiện kh khăn v.v.

CY CHM NGY
Moringa oleifera
Gia đnh: Moringaceae

Cy chm ngy l một loại thảo mộc miền nhiệt đới hay bn nhiệt đới trn thế giới. N được tm thấy ở Nam , Đng Nam , Trung Đng, hải đảo Thi Bnh Dương, cc đảo trong biển Caribbean v.v. Cy chm ngy c nhiều tn khoa học v nhiều tn gọi thng thường. N cn mang biệt danh l cy mầu nhiệm (miracle tree).

Tn khoa học của cy chm ngy l Moringa oleifera thuộc gia đnh Moringaceae. Tn thường gọi:

Quốc Gia

Tn Gọi

Việt Nam

Chm ngy

Anh

Horseradish tree (v mi cay nồng v c benzyl- isothiocyante), drumstick tree (v tri di tựa như ci di trống), Ben oil tree (hột lm dầu Ben)

Nhật

Wasabi no ki

Ấn Độ

Munga ara

M Lai

smungai

Phi Luật Tn

Malungay

Cy chm ngy cao lối 10 m. L mu xanh nhạt. Hoa mu trắng rất thơm. Tri di như tri mi tựa như ci di trống. Trong tri c nhiều hột dng để khai thc dầu. Đ l dầu Ben dng để cho vo my đồng hồ. Dầu c nhiều c xt behenic C22 H44 O2. Dầu được dng để:

- trị bịnh ngoi da
- sản xuất x bng tắm
- thuốc xức tc để giữ ẩm độ
- cho vo my đồng hồ
- lm mu sơn cho cc họa sĩ. Xc bnh dầu được dng lm phn bn. Hột chm ngy tn nhuyễn lm cho nước trong v tinh khiết. Hột dng để lm thuốc trị bướu ruột, trị bất lực sinh l hay đn ng bị chứng v tự.

Cy chm ngy quả thật l một cy hữu ch cho loi người. Đ l một loại cy lương thực v l, hột, hoa, tri đều ăn được. Ở Hawai người ta trồng nhiều cy chm ngy để khai thc l lm rau. L cn được sấy kh để dnh ăn lu ngy. L cũng l thức ăn của b, d.

L c nhiều chất dinh dưỡng: sinh tố A, B, C, beta- carotene, Fe, Mg, polyphenols, potassium, proteins. Sinh tố C trong l chm ngy bằng 07 lần sinh tố C trong tri cam; protein bằng 02 lần protein trong yogurt.

Nhựa c arabinose, galactose, ac xit glycuronic C6 H10 O7. Nhựa cy chm ngy dễ gy trụy thai.

Rễ cy chm ngy c chất khng sinh pterygospermin C22 H18 N2 O2 S2. Vỏ của rễ c nhiều alkaloids.

Gỗ mềm dng để lm bột giấy. Ở Jamaica người ta dng gỗ chm ngy để lm thuốc nhuộm mu xanh. N cũng được dng trong việc sản xuất tơ nhn tạo, giấy kiếng.

Cy chm ngy nhuận tiểu, nhuận trường, khng vim, khng khuẩn, khng bướu. Hoa, l, rễ được dng để trị bướu. L gi nt đắp ln v phụ nữ mới sinh lm tăng sự tiết sữa.

Ở Ấn Độ chm ngy dng để trị thổ tả, kiết lỵ, đau bụng, bịnh về h hấp.

Ở Nicaragua chm ngy được dng để trị thủy thủng. Vỏ cy dng để trị tiu chảy.

Trong tn gọi tiếng Anh ta c:

- Drumstick tree tức cy chm ngy Moringa oleifera
- Drumstick flower (Hoa di trống hay Hoa Woorikee ở c Đại Lợi) Isopogon anemonifolius.

Dược tnh loi hoa di trống ny khng r rệt.

PHẠM ĐNH LN, F.A.B.I.

Bi viết tổng hợp dựa vo Thế Giới Thảo Mộc Từ Điển do tc giả Phạm Đnh Ln bin soạn.


art2all.net

 
 

 
  E-Bo Đinh Dậu CPL
  Anh Hng V Danh
  At This Time
  Bi Khng Tn
  Bay Đi Cnh Chim Biển
  C Ph, Thuốc L, Rượu
  Cc Loại Củ
  Cảm Xun
  Chm thơ nho nhỏ H Huy Dziệu
  Chuyện m Dương
  Cười Cht Thi
  Dạ Nguyệt Hương Hoa
  Đại Hội Thnh Mẫu Missouri 2017
  Đnh Mất Qu Hương
  Đất Nước Việt Thời Thượng Cổ
  Đn Thu Nhớ Ơn Thầy C...
  Đồng Bằng Sng Hồng Xưa
  Gương Trung Liệt
  Hnh Hương K
  Hội Tiệc Đn Ging Sinh
  Kim Khnh Xun Đinh Dậu
  Lời Buồn Quốc Hận 30 Thng Tư
  Lời Nguyện CầuMa Ging Bo
  Lối Rẽ Cuộc Đời
  Mật Phong Tộc
  Nai V Thn Thuộc Tm Sự
  Năm Dậu Ni Chuyện G
  Nhớ Ơn Người Bảo Trợ
  Nhớ Thầy Học Cũ
  Nỗi Niềm Phn Ly
  Nỗi Lng Hồ Điệp Tộc
  ng Gio Gi
  Tm Sự Của G Ty
  Tm Sự Mẹ Gi
  Tạp ghi ngy họp mặt đn Thu
  Thảo Mộc Trị Huyết Tiện
  Thầy Gio Nguyễn Địch Chot
  Thiềm Th Thn
  Thơ Đường H Huy Dziệu
  Thư Ngỏ
  Tm Về Kỷ Niệm
  Vi loi hoa đẹp vo ma thu
  Xi L Dứa Dừa
  Sưu Tầm:
  Anh Đo Đ Lạt
  Bao Nhiu ?
  Ca Dao Thời Đại
  Ngắm Đn G Tiền Tỷ
  Thơ Vui: Trăn Trối
  Tiếng Đn Piano Nửa Đm
  Tuyệt Tc Của Thượng Đế
  Vỗ Tay 36 Ci Hết Bệnh
  Xin Đổi Kiếp Ny
  Mẹo Vặt:
  20 mẹo vặt hữu ch trong nh bếp
  Canh trong vắt khng vng mỡ