PHẠM ĐNH LN, F.A.B.I.

THẢO MỘC GIP TĂNG CƯỜNG TR NHỚ

Tr nhớ l một phần của sự thng minh của con người. Tr nhớ gắn liền với tm no.

Nguồn gốc của việc mất tr nhớ (amnesia) c thể do thiếu ăn hay thức ăn thiếu chất dinh dưỡng, tuổi tc cao, bị bịnh Parkinson hay Alzheimer, chấn thương no, mất ngủ, lo u, suy sụp tinh thần, hoảng hốt sợ sệt sau một biến cố kinh hong no đ.

Ngy xưa cch tăng cường tr nhớ của tiền nhn chng ta l ăn c heo với niềm tin ăn g bổ nấy v ăn hột sen để c giấc ngủ tốt. Trong thập nin 1940 v 1950 học sinh ở Việt Nam dng Glutaminol B 6 để tăng cường tr nhớ vo ma thi. Glutaminol B 6 bao gồm glutamic acid C 5 H 9 NO 4 (bổ no) v sinh tố B 6 ( Pyridoxine hydrochloride) (lnh mạnh ho thần kinh).

Thảo mộc gip tăng cường tr nhớ rất dồi do trong thin nhin. Đ l: rau đắng, rau m, hột sen, bạch quả, hoa nữ lang, nấm bờm sư tử hay nấm đầu khỉ (lion's mane mushroom), cy bạc h, cy dầu chanh, ngi đắng, nhục đậu khấu, l trường sinh v. v.

Thiền (Dhyana- Zen) l thể dục tinh thần gip ch rất nhiều cho sự duy tr v tăng cường tr nhớ. Thiền gip cho tm thanh tịnh, chế ngự hỉ, nộ, i, ố v những ưu phiền quanh mnh. Tm thanh tịnh th lục phủ, ngũ tạng hoạt động điều ho, tr nhớ được duy tr v t bị suy suyển đột ngột.

****

RAU ĐẮNG
Bacopa monniera
Herpestis monniera
Monniera euneifolia
Lysimachia monnieri
Gia đnh Scrophulariaceae Schisandraceae


Rau đắng l một loại rau mọc ở bờ ruộng, vng đất ẩm ướt ở vng nhiệt đới. Gọi l rau đắng v n c vị đắng chỉ km hơn vị đắng của thuốc ky- ninh m thi.

Tn khoa học của rau đắng l Bacopa monniera (xem cc tn khc trn tựa), thuộc gia đnh Scrophulariaceae Schisandraceae. Tn gọi thng thường:

Quốc Gia
Tn Gọi
Việt Nam
Rau đắng
Hawaii
Aeae
Ấn Độ
Brahmi (1)
Anh
Water hyssop (thuỷ bi hương), herb of grace ( n phc thảo), baby's tears (ấu nhi lệ)
 
Rau đắng l thảo mộc mềm v mọng nước. L nhỏ mu xanh nhạt. L cng xanh sẫm rau cng đắng. Cy rau đắng cao 10 - 15 cm. Hoa nhỏ mu tm nhạt.

Ở Việt Nam người ta ăn rau đắng sống với nước c kho như rau cải hoặc nấu canh rau đắng với c nhất l c kho mặn lu ngy. Theo quan điểm của người Việt Nam rau đắng nhuận tiểu, nhuận trường v lm mt cơ thể. Vị đắng như khổ qua Mordica charantia hay rau đắng Bacopa monniera đều mt v c tnh hạ sốt.

Người Ấn Độ dng rau đắng trong ngy lễ khai tm cho trẻ mới sinh. Họ quan niệm rằng rau đắng hỗ trợ cho tr thng minh v tr nhớ của trẻ em. Ấn Độ c nhiều rau đắng từ miền đầm lầy, duyn hải đến vng đồi ni cao nơi c vũ lượng cao. Trong y thư Ayurveda của Ấn Độ rau đắng c một vị tr quan trọng. Chữ Brahmi dnh cho rau đắng l một danh dự lớn lao đối với loại rau mọc hoang ny. Ngy nay Ấn Độ ch trọng đến việc bo chế thuốc Bacopa (Rau Đắng) dựa vo kinh nghiệm cổ truyền của tổ tin họ từ nhiều thế kỷ trước.

Rau đắng c nhiều alkaloids, saponins, sterols, alkaloid brahmine v herpestine; saponins d-mannitol v hersaponin (giống như reserpine C 33 H 40 N 2 O 9 trị p huyết cao v chlorpromazine HCl trị về thần kinh, monnierin v nhiều thnh phần khc như btulic acid C 30 H 48 O 3, stigmasterol C 29 H 48 O, beta-sitosterol.

Rau đắng nhuận tiểu, nhuận trường, trợ tim, an thần, chống lo u, mất tr, khản giọng, động kinh, suyễn, u bướu, phong hủi, bịnh phong tnh, l lch sưng, ăn khng tiu, mất mu, bịnh về mật (biliousness), mất ngủ, trị bịnh Alzheimer, cao mu, thiếu lượng đường trong mu ( hỵpoglycemia).

Rau đắng gy buồn ngủ. N l thuốc bổ no, bổ thần kinh, gia tăng tr nhớ. Trong y học dn gian Việt Nam người ta gi nt cọng v l rau đắng để đắp vo mắt (eyesache) hay trn v phụ nữ khi bị đau.

Lưu : Dng nhiều rau đắng sẽ tăng kch thch tố tuyến gip trạng v lm giảm tinh trng dẫn đến v tự (infertility).

(1). Brahmi l nữ Thần của sự Thng Minh trong Ắn Gio.


SEN
Nelumbo nucifera
Gia đnh: Nelumbonaceae


Sen l thảo mộc sống dưới nước được tm thấy ở ở vng bn nhiệt đới, nhiệt đới v xch đới. Tn khoa học của Sen l Nelumbo nucifera thuộc gia đnh Nelumbonaceae. Tn gọi thng thường:

Quốc Gia Tn Gọi
Ấn Độ Kamala (như tn nữ ph tổng thống Hoa Kỳ)
Sanskrit Kamala, Padma, Pushkara
Việt Nam Sen, Lin, Lin Hoa, Lin H, H Hoa (Hn- Việt)
Trung Hoa Lian hua, Lian he, He hua.
Anh Lotus, Sacred lotus, Indian sacred lotus
Php Lotus
Nhật Bản Rotasu
 
Hoa sen c hai mu: đỏ- tm v mu trắng (Bạch Lin). Nhuỵ hoa mu vng. Hoa c hương thơm. Đ l biểu tượng cho tinh thần cao khiết được người Ấn Độ theo Ấn Gio v cc dn tộc theo Phật Gio trn qu v gần bn m chẳng hi tanh mi bn. Hoa sen l hoa thing của nữ Thần Thịnh Vượng Lakshmi trong Ấn Gio (Hinduism).

Ton thn cy hoa sen mọc dưới nước v bn đều hữu dụng v c tn ring như tn vị thuốc: lin tm hay lin nhụy (nhuỵ hoa sen), lin phng (gương sen), lin tử ( hột sen), lin căn ( rễ sen, củ sen). Tất cả được dng như thức ăn v vị thuốc ở Đng Phương.

L sen dng để gi bnh.

Hột sen v củ sen dng để nấu ch.

Thương chồng nấu cho cao lương,
Nấu canh bng b, nấu ch hột sen.

Hột sen cn được dng lm nhn bnh Trung Thu. Ng sen dng để lm gỏi.

Cuống hoa sen c tnh cầm mu. N được dng để trị mu cam, lot dạ dy, kinh nguyệt qu đ, xuất huyết hậu sản.

Hột sen được dng như thuốc nhuận trường, tạo ngủ ngon, trị tiu chảy, bn thn bất toại (hemiplegia), ray rức trong người, dị mộng tinh, bất lực sinh l. Hột sen an thần, bổ tim. Kết hợp với cơm tri long nhn v đường phn chưng nng cho người mất ngủ ăn để dễ ngủ v để tập trung tinh thần. Người Ấn Độ cho rằng hột sen chưng với đường phn v long nhn c thể gip cho người bị chứng c lăm (stuttering) ni năng mạch lạc hơn! Hột sen c nhiều alkaloids, flavonoids hạ huyết p, hượt trường, hạ cholesterol, lm cho sớ thịt cửa tử cung hoạt động trơn tru.

Nhụy hoa dng để ướp tr (lin hoa tr- lianhua cha). Nhuỵ hoa sen nhuận trường, trị mất ngủ, chng mặt.

Gương sen ( lin phng) được xem l nhuận tiểu.

Củ sen ( lin căn) sắc với hột lười ươi Stercularia lynchnophora, hột gn Ceiba pentandra để lm thuốc điều kinh. Củ sen cũng được dng để trị tiu chảy, trĩ (hemorrhoids- v c tnh cầm mu), chống u bướu giống như củ bng sng.

Sen c alkaloids nuciferine C 19 H 21 NO 2 (trị vim, gan của người bịnh tiểu đường loại 2, bịnh về no bộ), apomorphine C 17 H 17 NO 2 (trị bịnh Parkinson). Nuceferine cn c tc dụng trị chứng bất lực sinh l.

Củ sen c sinh tố C, K, thiamin, riboflavin, sinh tố B 6, phosphorus, đồng ( Cu), manganese.

Sen vừa l thức ăn ngon vừa c nhiều dược tnh cần thiết cho sự ngủ ngon v tăng cường tr nhớ m người bịnh Parkinson hay Alzheimer bị mất.


RAU M
Centella asiatica
Hydrocotyle asiatica
Trisanthus cochinchinensis
Gia đnh: Apiaceae/ Typhaceae



Rau m l một loại dy cứng bm rễ v mọc rất mạnh dưới đất. L rau m trn như đồng tiền v vậy người Anh gọi rau m l Pennywort. Hoa rau m mu hồng nhạt. L mu xanh l cy sậm.

Tn khoa học của rau m l Centella asiatica (xem cc tn khc trn tựa) thuộc gia đnh Apiaceae Typhaceae. Tn gọi thng thường l:

Quốc Gia Tn Gọi
Việt Nam Rau m, Tch tuyết thảo (Hn- Việt) ( do hn tnh của rau m)
Trung Hoa Ji xue cao
Nhật Bản Tsubokusa
Ấn Độ Brahmi, Gotu kola, Mandukaparni
Sanskrit Mandukaparni
Anh Asiatic pennywort, Gotu kola
Php Herbe de longevit (Trường thọ thảo), pennywort asiatique
 
Tn gọi Brahmi (giống như rau đắng) của người Ấn Độ cho thấy được tnh tăng cường tr nhớ, bộ no v lm giảm sự lo u của rau m.

Tn gọi herbe de longevit (trường thọ thảo) của Php cho thấy rau m gip ch cho tuổi thọ của loi người.

Theo kinh nghiệm sống của người Đng Phương, rau m l một trong 04 (bốn) loại thảo mộc gp phần vo sự trường thọ của con người. Bốn loại thảo mộc đ l:

1. nấm linh chi Mannentake (Ganoderma lucidum)
2. Sm rừng (Panax ginseng)
3. Rau m (Centella asiatica)
4. H thủ ( Polygonum multiflorum)

Cng dụng:

- Rau m được dng như rau ở cc nước Nam , Đng Nam , hải đảo Thi Bnh Dương. Người Trung Hoa gi nt rau m để uống với đ bo v đường để uống giải nhiệt vo ma hạ. Họ cũng dng nước vắt ny kết hợp với ma lau, rễ tranh, l m đề để nấu một loại nước Sm uống giải nhiệt. Người Việt Nam đi khi nấu canh rau m với c, thịt hay tm kh.

- Rau m được Ấn Độ v Trung Hoa xem l dược thảo từ nhiều thế kỷ trước. N được xem l nhuận tiểu, nhuận trường, khng trng, khng vim, khng khuẩn, c tc dụng trị chứng cao mu v hưng phấn thần kinh, lm chậm sự lo ha, bịnh về gan, thận, đường tiểu nhiễm trng, nước tiểu c sạn, v cả bịnh hủi nữa! Steroids C 19 H 28 O 2 của rau m dng để chữa bịnh hủi. Asiacoside C 48 H 78 O 19 trong rau m c khả năng trị bịnh lao v bịnh Alzheimer. Rau m tăng cường tr nhớ, chống lo u, mất ngủ. Ở Thi Lan người ta dng rau m để giải độc phiện. Dng ngoi da rau m trị trĩ (hemorrhoids), đau khớp xương.

- Rau m c asiaticoside C 48 H 78 O 19, brahmoside, brahminoside, madecassoside C 48 H 78 O 20 khng vim rất mạnh, madecassic acid C 30 H 48 O 6 (khng vim), asiatic acid C 30 H 48 O 5 (trị mệt mỏi, cước kh, vết thương, c triển vọng dng để chữa bướu no), thiamine, riboflavine, pyridoxine (sinh tố B 6 - C 8 H 11 NO 3), sinh tố K, aspirate, glutamate, serine C 3 H 7 NO 3, threonine C 4 H 9 NO 3, alamine, lysine C 6 H 14 N 2 O 2, histidine C 6 H 9 N 3 O 2, magnesium, calcium, muối.


BẠCH QUẢ
Ginkgo biloba
Gia đnh: Ginkgoceae


Bạch quả l một loại cy to cao từ 20 - 30 m ở vng kh hậu n đới v bn nhiệt đới. Bạch quả được tm thấy nhiều trong tỉnh Zhejiang (Chiết Giang- Trung Hoa), Tian Mu San (Thin Mụ Sơn). Nhật Bản, Triều Tin v Bắc Bộ Việt Nam cũng c cy bạch quả.

L bạch quả c hnh ci quạt mu xanh chuyển sang mu vng tươi rất đẹp vo ma thu. Hoa đực v hoa ci nằm trn hai cy khc nhau. Tri c vỏ cứng c hai hột. Cơm tri bạch quả chn c mi kh chịu.

Cc thi nhn Trung Hoa v Nhật Bản thch ngắm nhn l bạch quả vng ng nh rơi lả tả trước gi vo ma thu.

Cc nh thực vật học để đến dược tnh v sự trường thọ từ 500 - 1000 tuổi của cy bạch quả.

Tn khoa học của bạch quả l Ginkgo biloba thuộc gia đnh Ginkgoceae. Tn gọi thng thường l:

Quốc Gia Tn Gọi
Việt Nam Bạch quả (m từ Bai guo của người Hoa)
Trung Hoa Trung Hoa Yinguo (m quả), Bai guo (Bạch quả)
Nhật Bản Ginnnan
Anh Maiden hair tree

Cng dụng:

- Hột l thức ăn ngon v bổ dưỡng

- Ngy xưa người Nhật hi l bạch quả bỏ vo sch để trnh mối mọt ăn giấy của sch.

- Kinh nghiệm trị liệu Trung Hoa: hột bạch quả trị suyễn, ho, sn li, bng quang co thắt kh chịu, bịnh về đường tiểu v bộ phận sinh dục. Người ta ngm cơm hột bạch quả trong dầu ăn thực vật 100 ngy dng để trị ho lao (TB).

- Y học Ty Phương: cng nhận dược tnh trị chứng mất tr nhớ, bịnh Alzheimer v bịnh về thị gic của hoạt chất lấy từ l bạch quả phơi kh.

- L bạch quả c nhiều c xt hữu cơ, polyols (CHOH) n H 2, terpenes, sterols C 17 H 28 O, catechol C 6 H 6 O 2, flavonoids. Flavonoids như quercetin C 15 H 10 O 7, rutin C 27 H 30 O 16 bảo vệ mạch mu, cc sớ thịt của tim v gic mạc. Terpenoids như ginkgolides v bilobalides C 15 H 18 O 8 chống oxy ho v lm cho mu lưu thng ln no dễ dng. V vậy bạch quả c thể trị chứng mất tr nhớ, lo u, bịnh Alzheimer. Năm 2010 vi khoa học Đức cho rằng bạch quả c hiệu quả trong việc chữa trị chứng động kinh (epilepsy).


HOA NỮ LANG
Valeriana officinalis
Gia đnh: Valerianaceae


Hoa nữ lang l một loại cy hoa trong vng kh hậu bn nhiệt đới v n đới như Do Thi, Lebanon, Syria, Bulgaria, Hy Lạp, u Chu, Bắc Mỹ, c Đại Lợi v. v. Cy hoa cao 80 - 90 cm. Thn cy mềm dễ gy, mu xanh. L di, nhọn mọc đối nhau tạo thnh hnh lng chim. Hoa mu trắng- hồng nhạt. Hoa nhỏ kết thnh chm tạo thnh hnh cầu to như ci chn. Hoa năm cnh, c hương thơm nồng hấp dẫn đối với miu tộc. Vo thế kỷ XVI người u Chu dng hoa nữ lang để sản xuất nước hoa.

Tn khoa học của hoa nữ lang l Valeriana officinalis thuộc gia đnh Valerianaceae. Tn gọi thng thường l:

Quốc Gia Tn Gọi
Anh Valerian, Garden heliotrope
Php Valeriane
Sanskrit Nalada (hương thơm)
Do Thi Nerd
Trung Hoa Xie cao
Nhật Bản Barerian
 
Từ xưa tổ ngnh Ty Y l Hippocrates (460 - 370 tr. Ty Lịch) đ dng rễ, thn v l nữ lang lm thuốc trị bịnh. Nữ lang c iridoids c đặc tnh điều ho thần kinh nn lm thuốc trị mất ngủ rất tốt. Vo thời Trung Cổ người u Chu dng nữ lang trị chứng động kinh (epilepsy).

Nữ lang c alkaloid actinide C 10 H 13 N, isovaleramide C 5 H 11 NO, ịsovaleric acid C 5 H 10 O 2 (tạo mi thơm) iridoids (khng vim), sesquiterpenes, flavonones, hesperidin C 28 H 34 O 15 ( trị trĩ hemorrhoids, gin tĩnh mạch varicose veins, rối loạn tuần hon venous statis), 6 - methylapigenin.

Dầu nữ lang rất thơm nhưng mi thơm rất kh chịu. Cc loại nữ lang Valeriana wallichii, Valeriana capensis cũng được dng lm thuốc chữa chứng rối loạn thần kinh, mất ngủ, động kinh, cuồng loạn.

Nhn tổng qut ta thấy rễ, thn v l nữ lang dng lm thuốc trị mất ngủ, chuột rt, lo u, cao huyết p, nhức đầu, kinh nguyệt khng điều ho, bịnh đường tiểu, bịnh về gan, tiu ho kh khăn, gan ngưng động (morbus hepaticus).

Thuốc Valium được lm từ cy hoa nữ lang.


CY DẦU CHANH
Lemon balm (Anh)
Melisse (Php)
Melissa officinalis
Gia đnh: Lamiaceae/ Labiatae


Đy l một loại rau hng c mi chanh hay sả Cymbopogon citratus. Cy cao từ 70 - 150 cm, l xoắn mu xanh tươi thơm mi chanh; hoa mu vng nhạt rất thơm nn hấp dẫn ong mật đến ht mật hoa. Loi thảo mộc ny gốc ở Nam u, Trung , v ven Địa Trung Hải.

Tn khoa học của cy dầu chanh l Melissa officinalis thuộc gia đnh Lamiaceae của cc loại rau hng, bạc h dng Mentha. Theo tiếng Hy Lạp Melissa l con ong mật v hoa cy dầu chanh hấp dẫn loi ong mật đến ht nhuỵ hoa.

Cng dụng:

- tạo mi thơm cho kẹo, thức ăn, rượu ngọt

- Thoa l dầu chanh vo người để xua đuổi muỗi.

- Dầu (oil) dng trong hương trị liệu.

- Cy dầu chanh trợ tiu ho, trị snh bụng ( flatulence), chống ưu phiền ( anxiololytic), trị chứng yết hầu nở to (hyperthyroidism) ( bịnh Grave), rối loạn thần kinh, bn thn bất toại, lo u, nhức đầu, nn mửa v mang thai, bịnh tim, đau răng, đau tai. Dầu chanh khng vim, khng khuẩn v c eugenol C 10 H 12 O 2, tannins v terpenes.


CC LOẠI RAU HNG
Mentha spicata
Mentha viridis
Mentha javanica
Mentha aquatica
Gia đnh: Lamiaceae/ Labiatae


C rất nhiều loại rau hng dng Mentha ( bạc h), gia đnh Lamiacea hay Labiatae. Nổi tiếng nhất l:

Tn Rau Hng Tn Khoa học
Rau hng gi Mentha spicata, Mentha viridis
Rau hng cy Mentha javanica
Rau hng lủi Mentha aquatica
 
Rau hng cao từ 40 - 50 cm. L mu xanh sẫm; hoa lưỡng tnh mọc theo nch l. Hoa mu trắng- xanh, mọc thẳng đứng. Tri c nhiều hột nhỏ. Rau hng c rễ su nn khng chết vo ma đng. Khi hết ma tuyết cy rau mọc ln từ rễ ăn su dưới đất.

Trn chu thổ sng Hồng c lng Lng, huyện Đống Đa, H Nội, xưa l x Yn Lng, Thăng Long, nơi c sng T Lịch v thnh Đại La, nổi tiếng c rau hng gi thơm, ngon.

Rau hng gi Mentha spicata được mệnh danh vết chn nh chinh phục. Năm 1521 Magellan du nhập rau hng ny vo quần đảo Phi Luật Tn. Vo đầu thập nin 1570 quần đảo ny trở thnh thuộc địa của Ty Ban Nha dưới tn Philippines do tn của vua Phlip II (1527 - 1598. Vua: 1556 - 1598). Rau hng ny gốc ở u Chu ngy nay được tm thấy khắp nơi trn thế giới.

Cng dụng:

- Rau hng l rau thơm, rau mi đối với người Việt Nam. Rau được dng để ăn tươi với b bn, b cuốn, bn riu, bn b Huế.

- Mi thơm của rau được cho vo kẹo, so-co-la, kem, thức uống, kem đnh răng, thuốc sc miệng v. v.

- Tr bạc h được dng để tẩy mỡ cho người bị bo ph.

- Rau hng c Stearoptene C 42 H 65 NO 16, menthol C 10 H 20 O, protein, chất bo, si, sinh tố A, Ca, Fe, Ph, Mg, nhiều antioxidants. Người Anh gọi rau hng gi l Spearmint. Rau hng gi hạ sốt, trị đau nhức, rối loạn tiu ho, nhuận tiểu, cn bằng kch thch tố, hạ mu đường, chống lo u, suy sụp tinh thần, mất ngủ. Theo kinh nghiệm trị liệu dn gian, ở Colombia người ta kết hợp tr, rau hng, l m đề Plantago major để trị chứng mất ngủ v suy sụp tinh thần.


L TRƯỜNG SINH
Kalanchoe pinnata
Bryophyllum pinnate
Gia đnh: Crassulaceae


Chng ti c dịp ni đến l trường sinh trong nhiều trường hợp khc nhau. Trong bi ny chng ti chỉ sơ lược qua về l trường sinh m thi.

L trường sinh c lối 20 tn khoa học. Chng ti chỉ chọn hai tn để nhớ m thi. N c nhiều tn gọi thng thường cần được ghi lại để trnh sự xem thường về được tnh của loại thảo mộc dễ mọc, dễ sống ny.

Quốc Gia Tn Gọi
Việt Nam L trường sinh, L sống đời, L Quan m, L cầm mu,
Đả bất tử, Lạc diệp sinh căn.
Trung Hoa Zhang shou hua (Trường thọ hoa)
Nam Mỹ Angelica (Thin Thần Diệp), Siempre Viva (Sinh Diệp)
Anh Life plant (Sinh mộc), Life love plant (Cy tnh yu),
Wonder of the world (Kỳ quan thế giới)
 
Cc tn gọi trn gợi lại tnh năng trị liệu tổng qut của l trường sinh hay l sống đời. Nhn chung l trường sinh cầm mu, trị thổ huyết, huyết tiện, xuất huyết nội, trĩ (hemorrhoids), kinh nguyệt qu đ, huyết tiện (cc loại bịnh lin quan đến mu huyết), nhuận tiểu, trị hong đn, p huyết cao, hạ cholesterol, to bn, kiết lỵ, tiu chảy, ho, sạn thận, phỏng lửa, phỏng nước si v. v. L trường sinh khng trng, khng khuẩn, khng nấm, khng dị ứng, khng histamine (trị suyễn), khng vim, khng k sinh trng Leishmania, khng sự kết bướu (khng ung thư). Ở Ấn Độ người ta dng l trường sinh để trị bịnh gan v sốt rt tức bịnh c vi trng.

L trường sinh tạo sự ngủ ngon v điều ho sự tuần hon của mu.

L trường sinh c alkaloids, triterpene glycosides, flavonoids, steroids C 19 H 28 O 2, lipids, bufadienolides C 24 H 34 O 2, cardenolides C 23 H 34 O 2, proteins, ascorbic acid C 6 H 8 O 6 (sinh tố C), Na, Fe, Mn, K, P, Cứ, Zn. Bufadienolides v cardenolides l độc chất tm thấy trn da thiềm thừ (con cc) v cy hnh biển Urginea maritima nhưng chng c tc dụng như digoxin C 41 H 64 O 14 v digitoxin C 41 H 64 O 13 dng để chữa chứng nghẽn tim.


NẤM BỜM SƯ TỬ
Nấm Đầu Khỉ (Hầu Thủ Khuẩn)
Hericium erinaceus
Clavaria erinaceus
Dryodon erinaceus
Hydnum erinaceus
Gia đnh: Hericiaceae


Gọi l nấm bờm sư tử hay nấm đầu khỉ ( Hầu Thủ Khuẩn) v nấm c nhiều sợi trắng như bng tua tủa như ru ng gi mu trắng. Người Trung Hoa gọi l nấm đầu khỉ v thấy giống đầu khỉ với lng trắng tua tủa.

Nấm bờm sư tử mọc trn cc cnh cy chết của cy dẽ gai (beech) trong vng kh hậu n đới Chu, u Chu, Bắc Mỹ v. v.

Tn khoa học của nấm bờm sư tử l Hericium erinaceus (xem cc tn khoa học khc trn tựa) thuộc gia đnh Hericiaceae. Tn gọi thng thường l:

Quốc Gia Tn Gọi
Việt Nam Nấm bờm sư tử (lion's mane mushroom), nấm đầu khỉ (m từ Hoa ngữ Hou tou gu- Hầu thủ khuẩn)
Anh Lion's mane mushroom, Bearded tooth mushroom
Php Pom pom blanc
Trung Hoa Hou tou gu
Nhật Bản Yamabushitake ( Nấm tu sĩ ni)
Triều Tin Norugongdengibeoseot ( Nấm đui nai- Lộc vĩ khuẩn)

Cng dụng:

- Nấm bờm sư tử ( nấm đầu khỉ) l một loi nấm ngon. Ở Trung Hoa nấm thay thế cho thịt heo hay thịt trừu.

- Nấm c beta- glucan polysaccharides khng ung thư, hạ cholesterol, trị tiểu đường, hưng phấn thần kinh, hericenone C 19 H 22 O 5, erinacines C 25 H 36 O 6, threitol C 4 H 10 O 4, D- arabinitol C 5 H 12.

- Dược tnh trị liệu: hạ mỡ trong mu, hạ đường trong mu, hạ cholesterol, khng ung thư, kch thch thần kinh lm gia tăng tr nhớ hữu ch cho bịnh Parkinson v Alzheimer.



PHẠM ĐNH LN, F.A.B.I.
 


Bi viết tổng hợp dựa vo Thế Giới Thảo Mộc Từ Điển do tc giả Phạm Đnh Ln bin soạn.

 

Trang Phạm Đnh Ln
art2all.net

 

    

 


 

  E-Bo Chn Phước Lim
  Alaska - Coral Princess
  C Lia Thia
  Cc hoa lin hệ Cha Jesus
  Cafe Internet 
  Ci "QÙNG" 
  Chuyến Nhật Du Bất Ngờ 2020
  Chuyến Đi Nhật Bản
  CPL v Đại Hội Suy Tn LTXC
  Con Muốn Ngồi Bn Mẹ
  Di tr & hồi hương 
  Đại Hội 2019
  Đi Tm Hạnh Phc
  Đoản khc lnh đnh biển...
  Đoạn Trường V Thanh 
  Đưa Ta Về Nắng Hạ Xưa
  Florida Niềm Ring
  Giọt Nước Mắt C Đơn
  Hai Mầu Hoa Phượng
  Hm Nay 30/4 - 45 năm trước
  Họp Bạn Cựu HS CPL 2018
  Hm Tộc Tm Sự 
  Lm... Thơ
  M Nghị Truyện
  Mẹ
  Một Gc Missouri (2018)
  Một Ngy Rong Chơi Seattle
  Một Tấm Hnh
  Năm Ch Ni Chuyện Ch
  Năm Tuất Ni Chuyện Ch
  Năm T Ni Chuyện Chuột 
  Ngy vui qua qu mau
  Ngư Tộc Thn
  Ngược Bắc Đn Đng Phong
  Nhớ Mẹ
  Nỗi Lng Bng Giải tộc (Cua)
  Phượng Ơi Cn Nhớ?
  Sao Con Khng Thể
  Spring Around The Corner
  Tậu Chng Tru Mới 2021
  Tn Thần Hy Lạp & Cy Cỏ
  Thng Tư Ngậm Ngi
  Thảo Mộc Gip Tăng Cường
  Thảo Mộc Mang Tn Đo...
  Thảo Mộc Trị To Bn
  Thảo Mộc Trị Vim Khớp Xương
  Thời Hoa L Vẫn Cn Đy
  Thử Tộc Thn
  Th Vui Tuổi Vng
  Thư Ngỏ
  Tiệc Mừng Tn Nin Mậu Tuất
  Tm Lại Sự Thật Hai B Trưng
  Ti Lm Răng Implant
  Ước Mơ v Sự Thật
  Về Thăm
  Xun Về Nhớ Mẹ Chc Nhau
  20 Hiện Tượng Thin Nhin
  30 Loại Cy Lạ Lng Nhất..
  Alexandre De Rhodes cha đẻ...
  Cu Chuyện Th Vị Cy Cầu
  Chuyện Tnh Sau Ngi Mộ Cổ
  Dễ Thương
  Dịch Một Bi Thơ
  Du lịch năm quốc gia nhỏ b...
  Đấu Tranh
  Hnh Ảnh Độc Lạ Từ Đ
  Hnh Ảnh Tuyệt đẹp
  Hoa Đo Tế
  L Quốc Kỳ đầu tin ở LS 
  Luật dấu HỎI NG tiếng Việt
  Năm Thứ 43 Quốc Hận
  Nghệ sĩ Nhật Bản Mikyouioo
  Những ly c ph 3D tuyệt đẹp..
  Nụ Cười Đầu Năm
  One Word Essays
  Quốc ngữ v nỗ lực 'thot Hn'
  Si Gn Xưa & Nay (French)
  Sớ To Qun 2021
  Sưu Tầm 8 khu chợ nổi tiếng
  Sưu Tầm Ảnh Vui
  Thắng-Thua
  The Confession - Xưng Tội
  Thot Chết Trong Gang Tấc
  Tiếng Việt Ta Hay Thật!
  Ti Đi Lnh Mỹ
  Tượng Điu Khắc Tuyệt Vời
  Tướng Qun L Long Tường
  Vườn Cy Ăn Tri
  Xin Đổi Kiếp Ny
 
  Bạn nghĩ cch giải đp nh

Xưng Tội
(Phim ngắn đoạt giải nhất Hn Quốc)

Rubber Cement
Commercial With Nuns